Cao su chống va đập cửa
Từ: phùng, bằng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phùng, bằng:
Biến thể phồn thể: 馮;
Pinyin: feng2, ping2;
Việt bính: fung4;
冯 phùng, bằng
bằng, như "bằng (ngựa chạy mau)" (gdhn)
Pinyin: feng2, ping2;
Việt bính: fung4;
冯 phùng, bằng
Nghĩa Trung Việt của từ 冯
Giản thể của chữ 馮.bằng, như "bằng (ngựa chạy mau)" (gdhn)
Nghĩa của 冯 trong tiếng Trung hiện đại:
[féng]Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 5
Hán Việt: PHÙNG
họ Phùng。姓。
[píng]
Bộ: 冫(Băng)
Hán Việt: BĂNG
1. hữu dũng vô mưu; làm bừa; làm liều。暴虎冯河:比喻有勇无谋,冒险蛮干(暴虎:空手打虎; 冯河:徒步渡河)。
2. bằng chứng。古同"憑"(凭)。
Ghi chú: 另见Féng
Số nét: 5
Hán Việt: PHÙNG
họ Phùng。姓。
[píng]
Bộ: 冫(Băng)
Hán Việt: BĂNG
1. hữu dũng vô mưu; làm bừa; làm liều。暴虎冯河:比喻有勇无谋,冒险蛮干(暴虎:空手打虎; 冯河:徒步渡河)。
2. bằng chứng。古同"憑"(凭)。
Ghi chú: 另见Féng
Dị thể chữ 冯
馮,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 冯;
Pinyin: feng2, ping2;
Việt bính: fung4 pang4;
馮 phùng, bằng
(Danh) Tên đất cổ.Một âm là bằng
(Động) Ngựa chạy nhanh.
(Động) Tham đắc, tham cầu.
◎Như: phùng sinh 馮生.
(Động) Đi qua, lội qua.
◎Như: bằng hà 馮河 lội sông tay không, ý nói hữu dũng vô mưu.
◇Luận Ngữ 論語: Bạo hổ bằng hà, tử nhi vô hối giả, ngô bất dữ dã 暴虎馮河, 死而無悔者, 吾不與也 (Thuật nhi 述而) Tay không mà bắt cọp, không thuyền mà lội qua sông, chết không tiếc thân, kẻ ấy ta không cho theo giúp ta.
(Động) Lấn hiếp, xâm phạm.
◇Tả truyện 左傳: Tiểu nhân phạt kì kĩ dĩ bằng quân tử 小人伐其技以馮君子 (Tương Công thập tam niên 襄公十三年) Tiểu nhân kheo tài để lấn hiếp quân tử.
(Động) Lên, đi, cưỡi.
◇Tô Thức 蘇軾: Hạo hạo hồ như bằng hư ngự phong, nhi bất tri kì sở chỉ 浩浩乎如馮虛御風, 而不知其所止 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Nhẹ nhàng như cưỡi gió đi trên không mà không biết là đi đến đâu.
(Động) Ỷ, tựa, dựa vào.
§ Thông bằng 憑.
◇Tả truyện 左傳: Bằng thị kì chúng 馮恃其眾 (Ai Công thất niên 哀公七年) Cậy đông.
(Phó) Lớn, đầy, mạnh.
◇Tả truyện 左傳: Chấn điện bằng nộ 震電馮怒 (Chiêu Công ngũ niên 昭公五年) Nổi giận đùng đùng như sấm sét.
bằng, như "bằng (nương tựa)" (gdhn)
phùng, như "phùng (họ)" (gdhn)
Pinyin: feng2, ping2;
Việt bính: fung4 pang4;
馮 phùng, bằng
Nghĩa Trung Việt của từ 馮
(Danh) Họ Phùng.(Danh) Tên đất cổ.Một âm là bằng
(Động) Ngựa chạy nhanh.
(Động) Tham đắc, tham cầu.
◎Như: phùng sinh 馮生.
(Động) Đi qua, lội qua.
◎Như: bằng hà 馮河 lội sông tay không, ý nói hữu dũng vô mưu.
◇Luận Ngữ 論語: Bạo hổ bằng hà, tử nhi vô hối giả, ngô bất dữ dã 暴虎馮河, 死而無悔者, 吾不與也 (Thuật nhi 述而) Tay không mà bắt cọp, không thuyền mà lội qua sông, chết không tiếc thân, kẻ ấy ta không cho theo giúp ta.
(Động) Lấn hiếp, xâm phạm.
◇Tả truyện 左傳: Tiểu nhân phạt kì kĩ dĩ bằng quân tử 小人伐其技以馮君子 (Tương Công thập tam niên 襄公十三年) Tiểu nhân kheo tài để lấn hiếp quân tử.
(Động) Lên, đi, cưỡi.
◇Tô Thức 蘇軾: Hạo hạo hồ như bằng hư ngự phong, nhi bất tri kì sở chỉ 浩浩乎如馮虛御風, 而不知其所止 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Nhẹ nhàng như cưỡi gió đi trên không mà không biết là đi đến đâu.
(Động) Ỷ, tựa, dựa vào.
§ Thông bằng 憑.
◇Tả truyện 左傳: Bằng thị kì chúng 馮恃其眾 (Ai Công thất niên 哀公七年) Cậy đông.
(Phó) Lớn, đầy, mạnh.
◇Tả truyện 左傳: Chấn điện bằng nộ 震電馮怒 (Chiêu Công ngũ niên 昭公五年) Nổi giận đùng đùng như sấm sét.
bằng, như "bằng (nương tựa)" (gdhn)
phùng, như "phùng (họ)" (gdhn)
Dị thể chữ 馮
冯,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: bằng
| bằng | 冯: | bằng (ngựa chạy mau) |
| bằng | 馮: | bằng (nương tựa) |
| bằng | 凭: | bằng chứng |
| bằng | 凴: | bằng chứng |
| bằng | 平: | bằng lòng |
| bằng | 𫷚: | bằng nhau |
| bằng | 憑: | bằng chứng |
| bằng | 朋: | bằng hữu |
| bằng | 棚: | thảo bằng tử (mái nhà lá) |
| bằng | 甭: | bằng nhau |
| bằng | 評: | bằng lòng |
| bằng | 錋: | bằng nhau |
| bằng | 鵬: | chim bằng |
| bằng | 鹏: | chim bằng |

Tìm hình ảnh cho: phùng, bằng Tìm thêm nội dung cho: phùng, bằng
