Cao su chống va đập cửa

Từ: phùng, bằng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phùng, bằng:

冯 phùng, bằng馮 phùng, bằng

Đây là các chữ cấu thành từ này: phùng,bằng

phùng, bằng [phùng, bằng]

U+51AF, tổng 5 nét, bộ Băng 冫
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 馮;
Pinyin: feng2, ping2;
Việt bính: fung4;

phùng, bằng

Nghĩa Trung Việt của từ 冯

Giản thể của chữ .
bằng, như "bằng (ngựa chạy mau)" (gdhn)

Nghĩa của 冯 trong tiếng Trung hiện đại:

[féng]Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 5
Hán Việt: PHÙNG
họ Phùng。姓。
[píng]
Bộ: 冫(Băng)
Hán Việt: BĂNG
1. hữu dũng vô mưu; làm bừa; làm liều。暴虎冯河:比喻有勇无谋,冒险蛮干(暴虎:空手打虎; 冯河:徒步渡河)。
2. bằng chứng。古同"憑"(凭)。
Ghi chú: 另见Féng

Chữ gần giống với 冯:

, , 𠖯, 𠖰,

Dị thể chữ 冯

,

Chữ gần giống 冯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 冯 Tự hình chữ 冯 Tự hình chữ 冯 Tự hình chữ 冯

phùng, bằng [phùng, bằng]

U+99AE, tổng 12 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: feng2, ping2;
Việt bính: fung4 pang4;

phùng, bằng

Nghĩa Trung Việt của từ 馮

(Danh) Họ Phùng.

(Danh)
Tên đất cổ.Một âm là bằng

(Động)
Ngựa chạy nhanh.

(Động)
Tham đắc, tham cầu.
◎Như: phùng sinh
.

(Động)
Đi qua, lội qua.
◎Như: bằng hà lội sông tay không, ý nói hữu dũng vô mưu.
◇Luận Ngữ : Bạo hổ bằng hà, tử nhi vô hối giả, ngô bất dữ dã , , (Thuật nhi ) Tay không mà bắt cọp, không thuyền mà lội qua sông, chết không tiếc thân, kẻ ấy ta không cho theo giúp ta.

(Động)
Lấn hiếp, xâm phạm.
◇Tả truyện : Tiểu nhân phạt kì kĩ dĩ bằng quân tử (Tương Công thập tam niên ) Tiểu nhân kheo tài để lấn hiếp quân tử.

(Động)
Lên, đi, cưỡi.
◇Tô Thức : Hạo hạo hồ như bằng hư ngự phong, nhi bất tri kì sở chỉ , (Tiền Xích Bích phú ) Nhẹ nhàng như cưỡi gió đi trên không mà không biết là đi đến đâu.

(Động)
Ỷ, tựa, dựa vào.
§ Thông bằng .
◇Tả truyện : Bằng thị kì chúng (Ai Công thất niên ) Cậy đông.

(Phó)
Lớn, đầy, mạnh.
◇Tả truyện : Chấn điện bằng nộ (Chiêu Công ngũ niên ) Nổi giận đùng đùng như sấm sét.

bằng, như "bằng (nương tựa)" (gdhn)
phùng, như "phùng (họ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 馮:

, , ,

Dị thể chữ 馮

,

Chữ gần giống 馮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 馮 Tự hình chữ 馮 Tự hình chữ 馮 Tự hình chữ 馮

Nghĩa chữ nôm của chữ: bằng

bằng:bằng (ngựa chạy mau)
bằng:bằng (nương tựa)
bằng:bằng chứng
bằng:bằng chứng
bằng:bằng lòng
bằng𫷚:bằng nhau
bằng:bằng chứng
bằng:bằng hữu
bằng:thảo bằng tử (mái nhà lá)
bằng:bằng nhau
bằng:bằng lòng
bằng:bằng nhau
bằng:chim bằng
bằng:chim bằng
phùng, bằng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phùng, bằng Tìm thêm nội dung cho: phùng, bằng